Bản quyền thuộc về Phong thủy gia Group

Nhị Thập Bát Tú
Nguy Thất Bích Khuê Lâu Vị Mão Tất Chủy Sâm Tỉnh Quỷ Liễu
Tinh Trương Dực Chẩn Giác Cang Đê Phòng Tâm Đẩu Ngưu Nữ

Ý Nghĩa 28 Sao
Sao Hư
nhật
(hung)
虛星造作主災殃,男女孤眠不一雙。內亂風聲無禮節,兒孫媳婦伴人床。
開門放水遭災殃,虎咬蛇傷又卒亡。三三五五連年病,家破人亡不可當。

Hư tinh tạo tác chủ tai ương, nam nữ cô miên bất nhất song.
Nội loạn phong thanh vô lễ tiết, nhi tôn tức phụ bạn nhân sàng.
Khai môn phóng thủy tao tai ương, hổ giảo xà thương hựu thốt vong.
Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh, gia phá nhân vong bất khả đương.
  • Nghi: bất khả nghi dụng
  • Kị: tạo tác, khai môn phóng thủy, bất luận sự gì, tiểu tâm thoái thủ tắc cát.
Sao Nguy
nguyệt
(hung)
危星不可造高樓,自吊遭刑見血光。三年孩兒遭水厄,後生出外不還鄉。
埋葬若還逢此日,週年百日臥高床。三年五載一悲傷,開門放水到官堂。

Nguy tinh bất khả tạo cao lâu, tự điếu tao hình kiến huyết quang.
Tam niên hài nhi tao thủy ách, hậu sanh xuất ngoại bất hoàn hương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, chu niên bách nhật ngọa cao sàng.
Tam niên ngũ tái nhất bi thương, khai môn phóng thủy đáo quan đường.
  • Nghi: xuất hành, nạp tài
  • Kị: khởi tạo, mai táng, khai môn, phóng thủy.
Sao Thất
hỏa
(cát)
室星修造進田牛,兒孫代代近王侯。富貴榮華天上至,壽如彭祖八千秋。
開門放水招財帛,和合姻婚生貴兒。埋葬若能依此日,門庭興旺福無休。

Thất tinh tu tạo tiến điền ngưu, nhi tôn đại đại cận vương hầu.
Phú quý vinh hoa thiên thượng chí, thọ như bành tổ bát thiên thu.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, hòa hợp nhân hôn sanh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật, môn đình hưng vượng phúc vô ưu.
  • Nghi: hôn lễ, di đồ, kiến tạo, tế tự, quật tỉnh
  • Kị: tang nghi.
Sao Bích
thủy
(cát)
壁星造作主增財,絲蠶大熟福滔天。奴婢自來人口進,開門放水出英賢。
埋葬招財官品進,家中諸事樂陶然。婚姻吉利生貴子,早播名聲看祖鞭。

Bích tinh tạo tác chủ tăng tài, ti tàm đại thục phúc thao thiên.
Nô tì tự lai nhân khẩu tiến, khai môn phóng thủy xuất anh hiền.
Mai táng chiêu tài quan phẩm tiến, gia trung chư sự lạc đào nhiên.
Hôn nhân cát lợi sanh quý tử, tảo bá danh thanh khán tổ tiên.
  • Nghi: hôn lễ, kiến tạo, mai táng
  • Kị: vãng nam phương hung.
Sao Khuê
mộc
(hung)
奎星造作得禎祥,家內榮和大吉昌。若是埋葬陰卒死,當年定主兩三傷。
看看軍令刑傷到,重重官事主瘟惶。開門放水遭災禍,三年兩次損兒郎。

Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, gia nội vinh hòa đại cát xương.
Nhược thị mai táng âm thốt tử, đương niên định chủ lưỡng tam thương.
Khán khán quân lệnh hình thương đáo, trùng trùng quan sự chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy tao tai họa, Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.
  • Nghi: xuất hành, tài y, tu ốc
  • Kị: khai điếm.
Sao Lâu
kim
(cát)
婁星豎柱起門庭,財旺家和事事興。外進錢財百日進,一家兄弟播高名。
婚姻進益生貴子,玉帛金銀箱滿堂。放水開門皆吉利,男榮女貴壽康寧。

Lâu tinh thụ trụ khởi môn đình, tài vượng gia hòa sự sự hưng.
Ngoại tiến tiền tài bách nhật tiến, nhất gia huynh đệ bá cao danh.
Hôn nhân tiến ích sanh quý tử, ngọc bạch kim ngân tương mãn đường.
Phóng thủy khai môn giai cát lợi, nam vinh nữ quý thọ an ninh.
  • Nghi: hôn lễ, tu ốc, tạo đình
  • Kị: bất kị.
Sao Vị
thổ
(cát)
胃星造作事如何,富貴榮華喜氣多。埋葬貴臨官祿位,三災九禍不逢他。
婚姻遇此家富貴,夫婦齊眉永保康。從此門庭多吉慶,兒孫代代拜金階。

Vị tinh tạo tác sự như hà, phú quý vinh hoa hỉ khí đa.
Mai táng quý lâm quan lộc vị, tam tai cửu họa bất phùng tha.
Hôn nhân ngộ thử gia phú quý, phu phụ tề mi vĩnh bảo khang.
Tòng thử môn đình đa cát khánh, nhi tôn đại đại bái kim giai.
  • Nghi: giá thú, hạ táng, công sự cát
  • Kị: tư sự hung.
Sao Mão
nhật
(hung)
昴星造作進田牛,埋葬官災不得休。重喪二日三人死,盡賣田園不記增。
開門放水招災禍,三歲孩兒白了頭。婚姻不可逢此日,死別生離是可悲。

Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu, mai táng quan tai bất đắc hưu.
Trùng tang nhị nhật tam nhân tử, tận mại điền viên bất kí tăng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa, tam tuế hài nhi bạch liễu đầu.
Hôn nhân bất khả phùng thử nhật, tử biệt sanh li thị khả bi.
  • Nghi: bất khả nghi dụng
  • Kị: kết hôn, vạn sự đều hung.
Sao Tất
nguyệt
(cát)
畢星造作主光前,買得田園有粟錢。埋葬此日添官職,田蚕大熟永豐年。
開門放水多吉慶,合家人口得安然。婚姻若得逢此日,生得孩兒福壽全。

Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, mãi đắc điền viên hữu túc tiền.
Mai táng thử nhật thiêm quan chức, điền tàm đại thục vĩnh phong niên.
Khai môn phóng thủy đa cát khánh, hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên.
Hôn nhân nhược đắc phùng thử nhật, sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.
  • Nghi: tạo ốc, táng nghi, giá thú, tạo kiều, quật tỉnh
  • Kị: bất kị
Sao Chủy
hỏa
(hung)
觜星造作有徒刑,三年必定主伶丁。埋葬卒死多因此,取定寅年便殺人。
三喪不止皆由此,一人藥毒二人身。家門田地皆退敗,倉庫金銀化作塵。

Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, tam niên tất định chủ linh đinh.
Mai táng thốt tử đa nhân thử, thủ định dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử, nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoái bại, thương khố kim ngân hóa tác trần.
  • Nghi: bất khả nghi dụng
  • Kị: đại ác nhật, kiến tạo, hạ táng, bách sự giai hung.
Sao Sâm
thủy
(hung)
參星造作旺人家,文星照耀大光華。只因造作田財旺,埋葬招疾哭黃沙。
開門放水加官職,房房子孫見田加。婚姻許定遭刑剋,男女朝開幕落花。

Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia, văn tinh chiếu diệu đại quang hoa.
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng, mai táng chiêu tật khốc hoàng sa.
Khai môn phóng thủy gia quan chức, phòng phòng tử tôn kiến điền gia.
Hôn nhân hứa định tao hình khắc, nam nữ triêu khai mộ lạc hoa.
  • Nghi: lữ hành, lập môn, kiến tạo đều cát
  • Kị: hôn lễ, mai táng.
Sao Tỉnh
mộc
(cát)
井星造作旺蚕田,金榜題名第一先。埋葬須防驚卒死,狂顛風疾入黃泉。
開門放水招財帛,牛馬豬羊旺莫言。寡婦田塘來入宅,兒孫興旺有餘錢。

Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, kim bảng đề danh đệ nhất tiên.
Mai táng tu phòng kinh thốt tử, cuồng điên phong tật nhập hoàng tuyền.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, ngưu mã trư dương vượng mạc ngôn.
Quả phụ điền đường lai nhập trạch, nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền.
  • Nghi: tế tự, bá chủng, kiến tạo
  • Kị: tài y.
Sao Quỷ
kim
(hung)
鬼星起造卒人亡,堂前不見主人郎。埋葬此日官祿至,兒孫代代近君王。
開門放水須傷死,嫁娶夫妻不久長。修土築牆傷產女,手扶雙女淚汪汪。

Quỷ tinh khởi tạo thốt nhân vong, đường tiền bất kiến chủ nhân lang.
Mai táng thử nhật quan lộc chí, nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử, giá thú phu thê bất cửu trường,
Tu thổ trúc tường thương sản nữ, thủ phù song nữ lệ uông uông.
  • Nghi: khả hạ táng
  • Kị: kiến tạo, hôn lễ, vãng tây phương cũng hung.
Sao Liễu
thổ
(hung)
柳星造作主遭官,晝夜偷閑不暫安。埋葬瘟惶多疾病,田園退盡守冬寒。
開門放水遭聾瞎,腰佗背曲似弓彎。更有棒刑宜謹慎,婦人隨客走盤桓。

Liễu tinh tạo tác chủ tao quan, trú dạ thâu nhàn bất tạm an.
Mai táng ôn hoàng đa tật bệnh, điền viên thoái tận thủ đông hàn.
Khai môn phóng thủy tao lung hạt, yêu đà bối khúc tự cung loan.
Canh hữu bổng hình nghi cẩn thận, phụ nhân tùy khách tẩu bàn hoàn.
  • Nghi: bất khả dụng
  • Kị: khai môn, phóng thủy, táng nghi.
Sao Tinh
nhật
(hung)
星宿日好造新房,進職加官近帝王。不可埋葬並放水,凶星臨位女人亡。
生離死別無心戀,要自歸休別嫁郎。孔子九曲殊難度,放水開門天命傷。

Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng, tiến chức gia quan cận đế vương.
Bất khả mai táng tịnh phóng thủy, hung tinh lâm vị nữ nhân vong.
Sanh li tử biệt vô tâm luyến, yếu tự quy hưu biệt giá lang.
Khổng tử cửu khúc thù nan độ, phóng thủy khai môn thiên mệnh thương.
  • Nghi: hôn lễ, bá chủng
  • Kị: táng nghi.
Sao Trương
nguyệt
(cát)
張星日好造龍軒,年年並見進庄田。埋葬不久升官職,代代為官近帝前。
開門放水招財帛,婚姻和合福綿綿。田蚕大利倉庫滿,百般順意自安然。

Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, niên niên tịnh kiến tiến trang điền.
Mai táng bất cửu thăng quan chức, đại đại vi quan cận đế tiền.
Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, hôn nhân hòa hợp phúc miên miên.
Điền tàm đại lợi thương khố mãn, bách bàn thuận ý tự an nhiên.
  • Nghi: hôn lễ, khai thị, tế tự, mai táng
  • Kị: bất kị.
Sao Dực
hỏa
(hung)
翼星不利架高堂,三年二載見瘟惶。埋葬若還逢此日,子孫必定走他鄉。
婚姻此日不宜利,歸家定是不相當。開門放水家須破,少女戀花貪外郎。

Dực tinh bất lợi giá cao đường, tam niên nhị tái kiến ôn hoàng.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, tử tôn tất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật bất nghi lợi, quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá, thiếu nữ luyến hoa tham ngoại lang.
  • Nghi: bất khả nghi
  • Kị: hạ táng, giá thú, kiến tạo hung, bách sự giai bất nghi.
Sao Chẩn
thủy
(cát)
軫星臨水造龍宮,代代為官受勅封。富貴榮華增福壽,庫滿倉盈自昌隆。
埋葬文星來照助,宅舍安寧不見凶。更有為官沾帝寵,婚姻龍子入龍宮。

Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung, đại đại vi quan thụ sắc phong.
Phú quý vinh hoa tăng phúc thọ, khố mãn thương doanh tự xương long.
Mai táng văn tinh lai chiếu trợ, trạch xá an ninh bất kiến hung.
Canh hữu vi quan triêm đế sủng, hôn nhân long tử xuất long cung.
  • Nghi: mãi điền viên, nhập học, kiến tạo, hôn lễ, tài y
  • Kị: hướng bắc phương lữ hành hung.
Sao Giác
(cát)
角星造作主榮昌,外進田財及女郎。嫁娶婚姻出貴子,文人及第見君王。
惟有葬埋不可用,三年之後主瘟惶。起工修築墳墓地,當前立見主人亡。

Giác tinh tạo tác chủ vinh xương, ngoại tiến điền tài cập nữ lang.
Giá thú hôn nhân xuất quý tử, văn nhân cập đệ kiến quân vương.
Duy hữu táng mai bất khả dụng, tam niên chi hậu chủ ôn hoàng.
Khởi công tu trúc phần mộ địa, đương tiền lập kiến chủ nhân vong.
  • Nghi: hôn lễ, lữ hành, xuyên tân y, động thổ, lập trụ, lập môn, tài y, di đồ
  • Kị: táng nghi.
Sao Cang
(hung)
亢星造作長房當,十日之中主有殃。田地消磨官失職,投軍定是虎狼傷。
嫁娶婚姻用此日,兒孫新婦守空房。埋葬若還用此日,當時害禍主重傷。

Cang tinh tạo tác trưởng phòng đương, thập nhật chi trung chủ hữu ương.
Điền địa tiêu ma quan thất chức, đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú hôn nhân dụng thử nhật, nhi tôn tân phụ thủ không phòng.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, đương thời tai họa chủ trọng thương.
  • Nghi: hôn lễ, bá chủng, mãi mại
  • Kị: kiến ốc, hạ táng.
Sao Đê
thổ
(hung)
氐星造作主災凶,費盡田園倉庫空。埋葬不可用此日,懸絕吊脛禍重重。
若是婚姻離別散,夜招浪子入房中。行船必定遭沉沒,更生聾啞子孫窮。

Đê tinh tạo tác chủ tai hung, phí tận điền viên thương khố không.
Mai táng bất khả dụng thử nhật, huyền tuyệt điếu hĩnh họa trùng trùng.
Nhược thị hôn nhân li biệt tán, dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung.
Hành thuyền tất định tao trầm một, canh sanh lung ách tử tôn cùng.
  • Nghi: mãi điền viên, bá chủng
  • Kị: táng nghi, kiến tạo, giá thú.
Sao Phòng
nhật
(cát)
房星造作田園進,血財牛馬遍山崗。更招外處田莊宅,榮華富貴福祿康。
埋葬若然用此日,高官進職拜君王。嫁娶嫦娥至月殿,三年抱子至朝堂。

Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, huyết tài ngưu mã biến sơn cương.
Canh chiêu ngoại xứ điền trang trạch, vinh hoa phú quý phúc lộc khang.
Mai táng nhược nhiên dụng thử nhật, cao quan tiến chức bái quân vương.
Giá thú thường nga quy nguyệt điện, tam niên bão tử chí triều đường.
  • Nghi: tế tự, hôn nhân, thượng lương, di đồ
  • Kị: mãi điền viên, tài y
Sao Tâm
nguyệt
(hung)
心星造作大為凶,更遭刑訟獄囚中。忤逆官非宅產退,埋葬卒暴死相從。
婚姻若是用此日,子死兒亡淚滿胸。三年之內連遭禍,事事教君沒始終。

Tâm tinh tạo tác đại vi hung, canh tao hình tụng ngục tù trung.
Ngỗ nghịch quan phi trạch sản thoái, mai táng thốt bạo tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật, tử tử nhi vong lệ mãn hung.
Tam niên chi nội liên tao họa, sự sự giáo quân một thủy chung.
  • Nghi: tế tự, di đồ, lữ hành
  • Kị: tài y.
Sao Vĩ
hỏa
(cát)
尾星造作主天恩,富貴榮華福祿增。招財進寶與田宅,和合婚姻貴子孫。
埋葬若能依此日,男清女正子孫興。開門放水招田宅,代代公侯遠播名。

Vĩ tinh tạo tác chủ thiên ân, phú quý vinh hoa phúc lộc tăng.
Chiêu tài tiến bảo dữ điền trạch, hòa hợp hôn nhân quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật, nam thanh nữ chánh tử tôn hưng.
Khai môn phóng thủy chiêu điền trạch, đại đại công hầu viễn bá danh.
  • Nghi: hôn lễ, tạo tác
  • Kị: tài y.
Sao Cơ
thủy
(cát)
箕星造作主高強,歲歲年年大吉昌。埋葬修墳大吉利,田蠶牛馬遍山崗。
開門放水招田宅,篋滿金銀穀滿倉。福蔭高官加祿位,六親豐足樂安康。

Cơ tinh tạo tác chủ cao cường, tuế tuế niên niên đại cát xương.
Mai táng tu phần đại cát lợi, điền tàm ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn phóng thủy chiêu điền trạch, khiếp mãn kim ngân cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị, lục thân phong túc lạc an khang.
  • Nghi: kiến tạo, khai trì, khai môn, tạo ốc, thu tài
  • Kị: hôn lễ, tài y.
Sao Đẩu
mộc
(cát)
斗星造作主招財,文武官員位鼎台。田宅家財千萬進,墳塋修築富貴來。
開門放水招牛馬,旺蠶男女主和諧。遇此吉星來照護,時支福慶永無災。

Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, văn vũ quan viên vị đỉnh đài.
Điền trạch gia tài thiên vạn tiến, phần doanh tu trúc phú quý lai.
Khai môn phóng thủy chiêu ngưu mã, vượng tàm nam nữ chủ hòa hài.
Ngộ thử cát tinh lai chiếu hộ, thời chi phúc khánh vĩnh vô tai.
  • Nghi: kiến tạo, khai trì, khai môn, tạo ốc, thu tài
  • Kị: hôn lễ, tài y.
Sao Ngưu
kim
(hung)
牛星造作主災危,九棋三災不可推。家宅不安人口退,田蠶不利主人衰。
嫁娶婚姻皆自損,金銀財穀漸無之。若是開門並放水,牛豬羊馬亦傷悲。

Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy, cửu kì tam tai bất khả thôi.
Gia trạch bất an nhân khẩu thoái, điền tàm bất lợi chủ nhân suy.
Giá thú hôn nhân giai tự tổn, kim ngân tài cốc tiệm vô chi.
Nhược thị khai môn tịnh phóng thủy, ngưu trư dương mã diệc thương bi.
  • Nghi: bất khả nghi
  • Kị: giá thú, kiến tạo.
Sao Nữ
thổ
(hung)
女星造作損婆娘,兄弟相嫌似虎狼。埋葬生災逢鬼怪,顛邪疾病主瘟惶。
為事遭官財失散,瀉俐留連不可當。開門放水逢此日,全家散敗主離鄉。

Nữ tinh tạo tác tổn bà nương, huynh đệ tương hiềm tự hổ lang.
Mai táng sanh tai phùng quỷ quái, điên tà tật bệnh chủ ôn hoàng.
Vi sự tao quan tài thất tán, tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn phóng thủy phùng thử nhật, toàn gia tán bại chủ li hương.
  • Nghi: học nghệ
  • Kị: tang nghi, tranh tụng, tài y.
Nhị Thập Bát Tú trích dẫn từ Ngọc Hạp Ký của Hứa Chân Quân thời nhà Thanh

Trở lên đầu trang